Thuốc vần L

Công dụng, tác dụng, liều lượng của thuốc Lysinkid

Thuốc Lysinkid thuộc nhóm Vitamin &/hay khoáng chất là thuốc gì, có công dụng, cách dùng, chữa trị bệnh gì?

Loading...
Nhà sản xuấtMekophar
Thành phầnMỗi 100 mL: Vit B1 20 mg, vit B2 22.32 mg, vit B5 66.66 mg, vit PP 133.32 mg, vit B6 40 mg, lysine HCl 2000 mg.
Chỉ định/Công dụngThuốc bổ giúp kích thích ăn cho trẻ em & thanh thiếu niên giai đoạn tăng trưởng, đang theo chế độ ăn kiêng đặc biệt hay thời kỳ dưỡng bệnh (sau bệnh, nhiễm khuẩn hoặc phẫu thuật). Bổ sung vitamin cho cơ thể & phòng ngừa các bệnh do thiếu vitamin nhóm B.
Liều dùng/Hướng dẫn sử dụngTrẻ 1-5t.: 7.5 mL/ngày. Trẻ > 5t., thiếu niên, người lớn: 15 mL/ngày.
Cách dùngCó thể dùng lúc đói hoặc no: Nên uống thuốc trước bữa ăn sáng hay trưa. Có thể hòa thuốc với nước hay trộn với thức ăn. Lắc kỹ trước khi dùng.
Chống chỉ địnhQuá mẫn với thành phần của thuốc.
Thận TrọngKhông nên dùng lâu dài liều cao hơn liều khuyến cáo. Không kết hợp levodopa trừ khi phối hợp chất ức chế dopa-decarboxylase.
Phản ứng phụNước tiểu có thể bị nhuộm vàng.
Tương tácIsoniazid, penicilamine, thuốc uống ngừa thai có thể làm thay đổi sự chuyển hóa hoặc tính khả dụng sinh học của vit B6. Vit B6 ức chế tác dụng levodopa. Rượu, probenecid gây giảm hấp thu riboflavin ở ruột. Dùng đồng thời thuốc chẹn α-adrenergic gây hạ HA, HMG-CoA gây tăng nguy cơ tiêu cơ vân.
Phân loại Vitamin &/hay khoáng chất
Phân loại ATCV06DE – Amino acids/carbohydrates/minerals/vitamins, combinations ; Used as general nutrients.
Trình bày/Đóng gói
Dạng bào chếHình ảnhĐóng gói
Lysinkid SirôCông dụng, tác dụng, liều lượng của thuốc Lysinkid
30 mL x 1’s
60 mL x 1’s
100 mL x 1’s
loading...

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *